Chế độ dinh dưỡng hợp lý giúp kiểm soát tốt đường huyết mà không cần dùng thuốc hoặc giảm liều thuốc đang sử dụng và giảm các biến chứng do đái tháo đường.
Theo bác sĩ chuyên khoa II Đỗ Thị Ngọc Diệp, Giám đốc Trung tâm Dinh dưỡng TP HCM, tiểu đường là bệnh rối loạn chuyển hóa chất bột đường gây tăng đường huyết mạn tính do hậu quả của sự thiếu hụt hoặc giảm hoạt động insulin hoặc kết hợp cả hai. Do đó, người bệnh tiểu đường cần lựa chọn, cân đối chế độ ăn uống cũng như vận động hợp lý để có một cuộc sống khỏe mạnh. Chế độ dinh dưỡng đóng vai trò quan trọng để điều trị cũng như hỗ trợ các thuốc hạ đường huyết phát huy tác dụng, giúp bệnh nhân đạt được cân nặng lý tưởng.
Sau đây là một số gợi ý về việc lựa chọn thực đơn cho bệnh nhân tiểu đường.
Thực đơn 1: Năng lượng 1.200 Kcal/ngày/người
| Thời gian | Món ăn | Số lượng | Năng lượng (Kcal) |
| Sáng | Bún mọc | 1 tô vừa | 248 |
| Giữa trưa | Đu đủ chín | 200g | 70 |
| Trưa |
Cơm
Chả cá kho viên
Canh bắp cải thịt heo
Su su luộc
|
3/4 chén
3 viên
1 chén
130gr
| 359 |
| Xế trưa | Lê | 150gr | 68 |
| Chiều |
Cơm
Cá kèo kho rau răm
Canh cải soong thịt heo
Đậu bắp luộc
|
3/4 chén
4 con
1/2 chén
170gr
| 354 |
| Tối | Sữa dành cho người bị tiểu đường | 27gr (124 ml) | 118 |
Thực đơn 2: Năng lượng 1.400 Kcal/ngày/người
| Thời gian | Món ăn | Số lượng | Năng lượng (Kcal) |
| Sáng | Bánh mì trứng | 1 ổ vừa | 333 |
| Giữa sáng | Bưởi | 4 múi | 48 |
| Trưa |
Cơm
Thịt gà kho gừng
Canh bí đao
Rau lang luộc
|
1 chén
50gr
1 chén
200gr
| 431 |
| Xế trưa | Thanh long | 170gr | 68 |
| Chiều |
Cơm
Đậu hũ dồn thịt, sốt cà
Canh rau dền nấu tôm tươi
|
1 chén
1/2 miếng
1 chén
| 428 |
| Tối | Sữa dành cho người bệnh tiểu đường | 32gr (147ml) | 140 |
Thực đơn 3: Năng lượng 1.600 Kcal/ngày/người
| Thời gian | Món ăn | Số lượng | Năng lượng (Kcal) |
| Sáng | Bún riêu | 1 tô vừa | 392 |
| Trưa |
Cơm
Cá thu sốt cà
Canh cải xanh nấu cá thác lác
Bí xanh luộc
Ổi
|
1 chén
1/2 khứa
1 chén
200gr
1/2 trái
| 498 |
| Xế trưa | Thanh long | 1/2 trái nhỏ | 80 |
| Chiều |
Cơm
Tép kho
Canh mồng tơi nấu tôm
Bông cải
Ổi
|
1 chén
11 con
1 bó 170gr
150gr
1/2 trái
| 477 |
| Tối | Sữa dành cho người bệnh tiểu đường | 36gr (166ml) | 158 |
Thực đơn 4: Năng lượng 1.800 Kcal/ngày/người
| Thời gian | Món ăn | Số lượng | Năng lượng (Kcal) |
| Sáng | Phở bình dân | 1 tô vừa | 410 |
| Giữa sáng | Táo | 1/2 trái | 61 |
| Trưa |
Cơm
Canh rau ngót nấu thịt
Cá lóc kho
Rau muống luộc
|
1,5 chén
20gr
1 khứa nhỏ
200gr
| 437 |
| Xế trưa | Quýt | 2 trái | 61 |
| Chiều |
Cơm
Canh khổ qua nấu tôm
Thịt heo nạc kho tiêu
Dưa giá
|
1/2 chén
1/2 trái
30gr
100gr
| 548 |
| Tối | Sữa dành cho người bệnh tiểu đường | 36gr (166ml) | 158 |
Lê Phương
Nhận xét